Màu sắc theo cung mệnh

Màu sắc theo cung mệnh

Màu sắc theo cung mệnh

Trong phong thủy, màu sắc theo cung mệnh đóng vai trò quan trọng, ảnh hưởng đến sức khỏe, tài lộc, vận may của mỗi người. Việc lựa chọn màu sắc hợp với bản mệnh được xem là cách để thu hút năng lượng tích cực, mang lại những điều tốt đẹp cho cuộc sống.

Theo quan niệm ngũ hành, mỗi mệnh trong ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) đều có những màu sắc bản mệnh, tương sinh, tương khắc và nên hạn chế sử dụng.

Mệnh Kim theo ngũ hành tương sinh với Thổ, tương khắc với Mộc, Hỏa và Thủy. Do đó, màu sắc hợp với mệnh Kim sẽ bao gồm:

  • Màu sắc hợp:
    • Màu bản mệnh: Trắng, xám, ghi. Những màu sắc này tượng trưng cho kim loại, mang lại cho người mệnh Kim sự may mắn, tài lộc, thành công trong sự nghiệp và cuộc sống.
    • Màu tương sinh: Vàng, nâu đất. Theo quy luật ngũ hành, Thổ sinh Kim, do vậy sử dụng các màu sắc thuộc hành Thổ như vàng, nâu đất sẽ giúp người mệnh Kim gia tăng năng lượng tích cực, thu hút tài lộc, may mắn và thành công.
    • Màu tương hỗ: Xanh dương nhạt. Mặc dù Thủy khắc Kim, tuy nhiên, trong trường hợp này, Kim suy yếu (thiếu nước) được Thủy bổ sung, giúp Kim phát triển tốt hơn. Do đó, người mệnh Kim sử dụng màu xanh dương nhạt sẽ gặp nhiều may mắn, sức khỏe dồi dào và công việc thuận lợi.
  • Màu sắc nên hạn chế:
    • Màu tương khắc: Đỏ, cam, hồng, tím. Theo quy luật ngũ hành, Kim khắc Mộc, Hỏa, do vậy sử dụng các màu sắc thuộc hành Mộc (xanh lá cây), Hỏa (đỏ, cam, hồng) sẽ khiến người mệnh Kim hao tổn năng lượng, ảnh hưởng đến sức khỏe và tài lộc. Màu tím thuộc hành Thủy, khắc chế Kim mạnh mẽ, do vậy người mệnh Kim nên hạn chế sử dụng màu sắc này.
    • Màu đen: Màu đen tuy không thuộc hành nào nhưng tượng trưng cho sự u ám, tiêu cực, do vậy người mệnh Kim nên hạn chế sử dụng màu này để tránh ảnh hưởng đến tâm trạng và vận khí.

Theo quan niệm ngũ hành trong phong thủy, mệnh Mộc hợp với những màu sắc sau:

Màu bản mệnh:

  • Xanh lá cây: tượng trưng cho cây cối, đại diện cho sức sống mãnh liệt, sự phát triển, sinh sôi nảy nở. Sử dụng màu xanh lá cây sẽ giúp người mệnh Mộc thu hút năng lượng tích cực, mang lại sức khỏe dồi dào, tài lộc suôn sẻ và may mắn trong cuộc sống.
  • Xanh lam: tượng trưng cho bầu trời, đại diện cho sự bao la, rộng lớn, trí tuệ và sự sáng tạo. Sử dụng màu xanh lam sẽ giúp người mệnh Mộc có thêm cảm hứng, đưa ra những quyết định sáng suốt và gặt hái thành công trong công việc.

Màu tương sinh:

  • Đen: tượng trưng cho nước, là nguồn nuôi dưỡng cho cây cối phát triển. Sử dụng màu đen sẽ giúp người mệnh Mộc bổ sung năng lượng, xua tan đi những điều tiêu cực và mang lại sự thịnh vượng.
  • Xanh nước biển: tượng trưng cho nước, có tác dụng tương tự như màu đen. Sử dụng màu xanh nước biển sẽ giúp người mệnh Mộc cảm thấy bình an, thanh thản và gia tăng năng lượng tích cực.

Màu tương hỗ:

  • Nâu đất: tượng trưng cho thổ, là nguồn gốc nuôi dưỡng cho cây cối. Sử dụng màu nâu đất sẽ giúp người mệnh Mộc cảm thấy vững vàng, ổn định và gặt hái được nhiều thành công trong cuộc sống.
  • Vàng kim: tượng trưng cho kim loại, đại diện cho sự sắc bén, rắn rỏi. Sử dụng màu vàng kim sẽ giúp người mệnh Mộc có thêm ý chí, nghị lực và vượt qua mọi khó khăn thử thách.

Ngoài ra, người mệnh Mộc cũng có thể sử dụng các màu sắc khác như:

  • Trắng: tượng trưng cho sự tinh khiết, thanh tao, giúp người mệnh Mộc cảm thấy thư thái và bình an.
  • Tím: tượng trưng cho sự huyền bí, sang trọng, giúp người mệnh Mộc khơi nguồn cảm hứng và sáng tạo.

Tuy nhiên, người mệnh Mộc cần lưu ý hạn chế sử dụng các màu sắc sau:

  • Màu tương khắc: Trắng, xám, ghi (thuộc hành Kim) – Kim loại có thể chặt cây, ảnh hưởng đến sự phát triển của Mộc.
  • Màu khắc chế: Vàng, nâu đất (thuộc hành Thổ) – Thổ hút Mộc, khiến Mộc suy yếu.

Bảng xem Màu sắc theo cung mệnh, màu sắc đá quý phù hợp dựa vào năm sinh âm lịch.

  • Màu ở cột “Màu bản mệnh” và “Màu tương sinh” là màu nên dùng.
  • Màu ở cột “Màu tương khắc” là màu không nên dùng.
NĂM SINH ÂM LỊCH MỆNH MÀU BẢN MỆNH MÀU TƯƠNG SINH MÀU TƯƠNG KHẮC
1950 Canh Dần Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1951 Tân Mão Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1952 Nhâm Thìn Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1953 Quý Tỵ Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1954 Giáp Ngọ Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1955 Ất Mùi Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1956 Bính Thân Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1957 Đinh Dậu Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1958 Mậu Tuất Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1959 Kỷ Hợi Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1960 Canh Tý Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1961 Tân Sửu Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1962 Nhâm Dần Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1963 Quý Mão Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1964 Giáp Thìn Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1965 Ất Tỵ Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1966 Bính Ngọ Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1967 Đinh Mùi Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1968 Mậu Thân Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1969 Kỷ Dậu Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1970 Canh Tuất Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1971 Tân Hợi Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1972 Nhâm Tý Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1973 Quý Sửu Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1974 Giáp Dần Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1975 Ất Mão Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1976 Bính Thìn Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1977 Đinh Tỵ Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1978 Mậu Ngọ Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1979 Kỷ Mùi Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1980 Canh Thân Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1981 Tân Dậu Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1982 Nhâm Tuất Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1983 Quý Hợi Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1984 Giáp Tý Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1985 Ất Sửu Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1986 Bính Dần Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1987 Đinh Mão Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1988 Mậu Thìn Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1989 Kỷ Tỵ Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
1990 Canh Ngọ Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1991 Tân Mùi Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1992 Nhâm Thân Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1993 Quý Dậu Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
1994 Giáp Tuất Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1995 Ất Hợi Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1996 Bính Tý Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1997 Đinh Sửu Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
1998 Mậu Dần Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
1999 Kỷ Mão Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
2000 Canh Thìn Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
2001 Tân Tỵ Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
2002 Nhâm Ngọ Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
2003 Quý Mùi Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
2004 Giáp Thân Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
2005 Ất Dậu Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
2006 Bính Tuất Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
2007 Đinh Hợi Thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây
2008 Mậu Tý Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
2009 Kỷ Sửu Hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá cây Đen, xanh nước biển
2010 Canh Dần Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
2011 Tân Mão Mộc Xanh lá cây Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt
2012 Nhâm Thìn Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
2013 Quý Tỵ Thủy Đen, xanh nước biển Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm
2014 Giáp Ngọ Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
2015 Ất Mùi Kim Trắng, xám, vàng nhạt Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng

Bảng màu sắc trên chỉ mang tính chất tham khảo. Việc lựa chọn màu sắc phù hợp còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như sở thích cá nhân, phong thủy tổng thể của ngôi nhà hay văn phòng làm việc, v.v.

Màu sắc theo cung mệnh
Màu sắc theo cung mệnh
_____________________
Đá quý NON NƯỚC trang sức, tượng đá được làm thủ công bằng tay bởi các nghệ nhân lâu năm lành nghề từ làng đá NON NƯỚC, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng.
+ Showroom 496 Trường Sa, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng.
+ 0905 029 086 ms Hải – zalo.